sàm báng

  1. đgt (H. sàm: gièm pha; báng: chê cười) Gièm pha, chế giễu (thường nói về tôn giáo): Không tín ngưỡng nhưng không nên sàm báng các tôn giáo.
sàm báng
Không nên sàm báng tín ngưỡng của người khác.